Từ

下属 (xià shǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

下属 (xià shǔ) là một từ tiếng Trung: cấp dưới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 下属

名 míng danh từ

cấp dưới

作为经理,他对下属很关心。

zuò wéi jīng lǐ tā duì xià shǔ hěn guān xīn

Với tư cách là người quản lý, anh ấy rất quan tâm đến cấp dưới của mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

下 xià — dưới, cấp dưới (trong hệ thống cấp bậc)

属 shǔ — thuộc về, dưới quyền (của ai đó)

Cấu trúc & nét viết
1 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 属 shǔ — loại; hạng
属 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 禸 róu — bàn chân thú giẫm lên đất
禸 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét