Bộ thủ 冂 jiōng vùng ngoại ô xa xôi, đồng quê hẻo lánh Thứ tự nét ▶ 冂 dùng trong 9 chữ HSK 1 两 liǎng hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿) 再 zài hai lần; lần thứ hai 高 gāo cao (trái nghĩa với 'thấp') HSK 2 周 zhōu chu vi; vòng tròn 网 wǎng lưới (để bắt cá, chim hoặc thú) HSK 3 南 nán phương nam (một trong bốn hướng chính, đối lập với bắc) HSK 4 内 nèi bên trong; nội (đối lập với "外") HSK 6 央 yāng van xin; cầu xin 尚 shàng tôn sùng; coi trọng