Chữ
载
载
HSK 5
- 1. chở, chất lên (phương tiện vận tải)
- 2. hàng hóa chở trên phương tiện
- 3. (văn viết) tràn đầy (trên đường)
- 4. 载……载……, đặt trước động từ để chỉ hai hành động diễn ra đồng thời
- 5. họ
Từ dùng 载 như zài (4)
载
HSK 5
- 1. năm
- 2. ghi chép; đăng tải
Từ dùng 载 như zǎi (2)
Cấu trúc & nét viết
载
— chở, chất lên (phương tiện vận tải)
Xpinyin
载 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哉 là bộ thủ trong 1 chữ
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
Thứ tự nét