Từ
当下 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
当下 (dāng xià) là một từ tiếng Trung: lúc này. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 当下
名 danh từ
lúc này
当下最重要的是健康。
Điều quan trọng nhất lúc này là sức khỏe.
副 phó từ
hiện tại
当下最重要的是保持冷静。
Điều quan trọng nhất hiện tại là giữ bình tĩnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
当 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
下 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét