Từ

当下 (dāng xià) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

当下 (dāng xià) là một từ tiếng Trung: lúc này. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 当下

名 míng danh từ

lúc này

当下最重要的是健康。

dāng xià zuì zhòng yào de shì jiàn kāng

Điều quan trọng nhất lúc này là sức khỏe.

副 fù phó từ

hiện tại

当下最重要的是保持冷静。

dāng xià zuì zhòng yào de shì bǎo chí lěng jìng

Điều quan trọng nhất hiện tại là giữ bình tĩnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

当 dāng — vào lúc, hiện tại

下 xià — thời điểm này, nhấn mạnh tính tức thời

Cấu trúc & nét viết
1 当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 下 xià — vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
下 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét