Từ

勇往直前 (yǒng wǎng zhí qián) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

勇往直前 (yǒng wǎng zhí qián) là một từ tiếng Trung: dũng cảm tiến lên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 勇往直前

成语 chéng yǔ thành ngữ

dũng cảm tiến lên

面对困难,我们要勇往直前。

miàn duì kùn nán wǒ men yào yǒng wǎng zhí qián

Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải dũng cảm tiến lên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

勇 yǒng — dũng cảm, can đảm

往 wǎng — đi, hướng tới

直 zhí — thẳng, trực tiếp

前 qián — phía trước, tiến lên

Cấu trúc & nét viết
1 勇 yǒng — dũng cảm, gan dạ, không sợ nguy hiểm hay khó khăn

勇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét

2 往 wǎng — đi (đến nơi khác, đối lập với 'đến')

往 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

往 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 直 zhí — thẳng; không cong (trái với 曲)
直 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

3.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
3.2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
3.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

4 前 qián — phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
前 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

4.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
4.4 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét