Chữ
努
努
HSK 3
- 1. cố hết sức
- 2. phồng ra; lồi ra
- 3. bị thương do dùng sức quá mức
- 4. trong thư pháp, nét sổ thẳng đứng của chữ Hán; xem 永字八法 ở mục 永
Từ dùng 努 như nǔ (1)
Cấu trúc & nét viết
努
— cố hết sức
努 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
奴 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 3
HSK 6
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét