Chữ
勇
勇
HSK 4
- 1. dũng cảm, gan dạ, không sợ nguy hiểm hay khó khăn
- 2. lính tạm tuyển trong thời chiến, ngoài biên chế thường trực thời nhà Thanh
- 3. họ
Từ dùng 勇 như yǒng (7)
Cấu trúc & nét viết
勇
— dũng cảm, gan dạ, không sợ nguy hiểm hay khó khăn
勇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét