Từ
英勇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
英勇 (yīng yǒng) là một từ tiếng Trung: anh dũng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 英勇
形 tính từ
anh dũng
士兵们英勇地保卫了祖国。
Những người lính đã anh dũng bảo vệ tổ quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
英 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
央 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
勇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét