Chữ
置
- 1. đặt, để, xếp
- 2. trang bị, sắp xếp, bố trí
- 3. mua, sắm
Từ dùng 置 như zhì (11)
Cấu trúc & nét viết
置
— đặt, để, xếp
置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét