Chữ
朦
朦
HSK 7
- 1. mờ tối, mơ hồ (trong 朦胧: ánh trăng mờ tối hoặc không rõ ràng)
Từ dùng 朦 như méng (1)
Cấu trúc & nét viết
朦
— mờ tối, mơ hồ (trong 朦胧: ánh trăng mờ tối hoặc không rõ ràng)
朦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Xpinyin
蒙 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét