Chữ
虏
虏
HSK 7
- 1. bắt tù binh
- 2. tù binh
- 3. nô lệ (trong cách dùng cổ đại)
- 4. (văn ngôn) từ miệt thị chỉ kẻ thù
Từ dùng 虏 như lǔ (1)
Cấu trúc & nét viết
虏
— bắt tù binh
虏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虍 là bộ thủ trong 6 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét