Từ
奋勇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
奋勇 (fèn yǒng) là một từ tiếng Trung: chiến đấu dũng cảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奋勇
动 động từ
chiến đấu dũng cảm
消防员奋勇冲进火场。
Lính cứu hỏa dũng cảm lao vào hiện trường hỏa hoạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
奋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
勇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét