Từ
跟前 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
跟前 (gēn qián) là một từ tiếng Trung: gần; trước mặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 跟前
名 danh từ
gần; trước mặt
奶奶喜欢把孙子留在跟前。
Bà thích giữ cháu trai ở gần bên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
跟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
前 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét