Chữ
历
历
HSK 3
- 1. trải qua; kinh qua
- 2. đã qua; từng trải; chỉ từng lần trong quá khứ
- 3. khắp nơi; từng cái một
- 4. họ
- 5. phép tính lịch; cách tính năm tháng ngày và tiết khí
- 6. lịch; sách hoặc bảng ghi năm tháng ngày và tiết khí
- 7. những trải nghiệm đã qua; những việc đã kinh qua
Từ dùng 历 như lì (19)
Cấu trúc & nét viết
历
— trải qua; kinh qua
历 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét