Từ

前赴后继 (qián fù hòu jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

前赴后继 (qián fù hòu jì) là một từ tiếng Trung: tiến lên như sóng dồn dập. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 前赴后继

成语 chéng yǔ thành ngữ

tiến lên như sóng dồn dập

革命烈士前赴后继,为国家独立献出生命。

gé mìng liè shì qián fù hòu jì wèi guó jiā dú lì xiàn chū shēng mìng

Các liệt sĩ cách mạng tiến lên như sóng dồn dập, hiến dâng sinh mạng vì độc lập dân tộc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

前 qián — phía trước, tiến lên (những người đi trước)

赴 fù — phó tới, tiến lên (dũng cảm)

后 hòu — phía sau, theo sau (những người đi sau)

继 jì — kế tục, tiếp nối (sứ mệnh)

Cấu trúc & nét viết
1 前 qián — phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
前 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.4 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

2 赴 fù — đi; đến

赴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

3 后 hòu — sau; xuất hiện muộn hơn (đối lập với 先/前)

后 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

后 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 继 jì — tiếp tục, nối tiếp

继 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

继 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét