Chữ

勉

miǎn HSK 6
勉 miǎn HSK 6
  • 1. cố gắng; nỗ lực
  • 2. khuyến khích; động viên cố gắng
  • 3. cố làm dù năng lực không đủ; cưỡng sức
  • 4. họ
Từ dùng 勉 như miǎn (2)
Cấu trúc & nét viết
勉 miǎn — cố gắng; nỗ lực

勉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét