Từ

此前 (cǐ qián) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

此前 (cǐ qián) là một từ tiếng Trung: trước đây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 此前

名 míng danh từ

trước đây

此前我从未去过北京。

cǐ qián wǒ cóng wèi qù guo Běi jīng

Trước đây, tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

此 cǐ — này (chỉ điểm thời gian hiện tại)

前 qián — trước (chỉ thời gian trước điểm tham chiếu)

Cấu trúc & nét viết
1 此 cǐ — này; cái này (đối lập với 彼)
此 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 前 qián — phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
前 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.4 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét