Chữ
副
- 1. thứ hai, phụ (đối lập với 正)
- 2. chức vụ phó; người giữ chức vụ phụ
- 3. phụ, thứ yếu, kèm theo
- 4. phù hợp, tương xứng
- 5. lượng từ: 1. dùng cho bộ đồ vật; 2. dùng cho nét mặt, vẻ người; 3. dùng cho giọng nói
- 6. họ
Từ dùng 副 như fù (3)
Cấu trúc & nét viết
副
— thứ hai, phụ (đối lập với 正)
副 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét