Chữ
期
- 1. ngày hẹn; thời hạn
- 2. chờ đợi người đã hẹn; mong đợi
- 3. hẹn giờ; đặt lịch hẹn
- 4. lượng từ chỉ các giai đoạn hoặc số phát hành
- 5. một khoảng thời gian
Từ dùng 期 như qī (39)
Cấu trúc & nét viết
期
— ngày hẹn; thời hạn
期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
其 là bộ thủ trong 6 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét