Chữ

朗

lǎng HSK 6
朗 lǎng HSK 6
  • 1. sáng sủa, đầy ánh sáng
  • 2. rõ ràng và vang (âm thanh)
  • 3. họ
  • 4. vui vẻ, hồ hởi
Từ dùng 朗 như lǎng (6)
Cấu trúc & nét viết
朗 lǎng — sáng sủa, đầy ánh sáng

朗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét