Chữ
剪
- 1. kéo; dụng cụ cắt có hai lưỡi giao nhau
- 2. dụng cụ có hình dạng như kéo
- 3. cắt bằng kéo hoặc công cụ tương tự
- 4. loại bỏ; trừ khử
- 5. họ
Từ dùng 剪 như jiǎn (3)
Cấu trúc & nét viết
剪
— kéo; dụng cụ cắt có hai lưỡi giao nhau
剪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
前 là bộ thủ trong 3 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
HSK 4
Thứ tự nét