Từ
直辖市 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
直辖市 (zhí xiá shì) là một từ tiếng Trung: thành phố trực thuộc trung ương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 直辖市
名 danh từ
thành phố trực thuộc trung ương
中国有四个直辖市:北京、上海、天津和重庆。
Trung Quốc có bốn thành phố trực thuộc trung ương: Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân và Trùng Khánh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
直 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
辖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
害 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét