Chữ

刨

páo
  • 1. đào, cuốc bằng cuốc chim, cuốc, v.v.
  • 2. trừ đi, khấu trừ
Từ dùng 刨 như páo (0)
Cấu trúc & nét viết
刨 páo — đào, cuốc bằng cuốc chim, cuốc, v.v.

刨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét