Chữ
刨
- 1. đào, cuốc bằng cuốc chim, cuốc, v.v.
- 2. trừ đi, khấu trừ
Từ dùng 刨 như páo (0)
Cấu trúc & nét viết
刨
— đào, cuốc bằng cuốc chim, cuốc, v.v.
刨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
包 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
HSK 6
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét