Chữ

碗

wǎn HSK 7
碗 wǎn HSK 7
  • 1. bát (dụng cụ hình tròn miệng rộng đáy nhỏ dùng đựng cơm thức ăn)
  • 2. vật có hình dạng như bát
  • 3. họ
Từ dùng 碗 như wǎn (1)
Cấu trúc & nét viết
碗 wǎn — bát (dụng cụ hình tròn miệng rộng đáy nhỏ dùng đựng cơm thức ăn)

碗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 石 shí — đá (vật chất cứng tạo thành vỏ Trái Đất)
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét