Từ
斩钉截铁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
斩钉截铁 (zhǎn dīng jié tiě) là một từ tiếng Trung: kiên quyết và dứt khoát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 斩钉截铁
成语 thành ngữ
kiên quyết và dứt khoát
经理斩钉截铁地表示公司不会裁员。
Người quản lý tuyên bố kiên quyết rằng công ty sẽ không sa thải nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
斩 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
钉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
截 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
铁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
失 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét