Từ

百科全书 (bǎi kē quán shū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

百科全书 (bǎi kē quán shū) là một từ tiếng Trung: bách khoa toàn thư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百科全书

名 míng danh từ

bách khoa toàn thư

他买了一套新的百科全书。

tā mǎi le yí tào xīn de bǎi kē quán shū

Anh ấy đã mua một bộ bách khoa toàn thư mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — trăm; đại diện cho toàn diện/tất cả các ngành

科 kē — ngành/lĩnh vực/môn học kiến thức

全 quán — hoàn chỉnh/toàn bộ/trọn vẹn; nhấn mạnh tính toàn diện

书 shū — sách; hình thức vật chất của công trình tham khảo

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 科 kē — phân loại lĩnh vực học thuật, môn học hoặc công việc

科 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

3 全 quán — đầy đủ, hoàn chỉnh, không thiếu
全 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 入 rù — vào; đi vào
入 là bộ thủ trong 1 chữ
3.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét

4 书 shū — viết; ghi chép

书 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

书 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét