Chữ
饭
- 1. cơm hoặc ngũ cốc đã nấu chín
- 2. bữa ăn hàng ngày theo giờ cố định
- 3. ăn cơm
Từ dùng 饭 như fàn (12)
Cấu trúc & nét viết
饭
— cơm hoặc ngũ cốc đã nấu chín
饭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét