Chữ
馆
馆
HSK 2
- 1. nhà trọ; nơi tiếp đãi khách
- 2. cơ quan ngoại giao; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán
- 3. tên gọi của một số cơ sở dịch vụ
- 4. nơi lưu trữ, triển lãm hoặc hoạt động văn hóa (bảo tàng, thư viện, v.v.)
- 5. trường tư thục thời xưa; nơi thầy đồ dạy học
- 6. cơ quan biên soạn, in ấn, xuất bản
- 7. dinh thự đẹp đẽ và sang trọng
Từ dùng 馆 như guǎn (9)
Cấu trúc & nét viết
馆
— nhà trọ; nơi tiếp đãi khách
馆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét