Từ

书画 (shū huà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

书画 (shū huà) là một từ tiếng Trung: thư họa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 书画

名 míng danh từ

thư họa

博物馆里展出了许多名家书画作品。

bó wù guǎn lǐ zhǎn chū le xǔ duō míng jiā shū huà zuò pǐn

Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm thư họa của các danh gia.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

书 shū — thư pháp, nghệ thuật viết chữ Hán

画 huà — hội họa, nghệ thuật tạo hình ảnh bằng bút lông và mực

Cấu trúc & nét viết
1 书 shū — viết; ghi chép

书 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

书 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 画 huà — vẽ (bằng bút hoặc dụng cụ tương tự)

画 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét