Chữ
龟
- 1. con rùa (bò sát có mai cứng, chân ngắn, đầu và chân thu vào được trong mai)
Từ dùng 龟 như guī (1)
Cấu trúc & nét viết
龟
— con rùa (bò sát có mai cứng, chân ngắn, đầu và chân thu vào được trong mai)
龟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 4
电 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét