Chữ
凋
凋
HSK 7
- 1. héo tàn, úa tàn
- 2. (cây cối) rụng lá, tàn tạ
- 3. họ
Từ dùng 凋 như diāo (1)
Cấu trúc & nét viết
凋
— héo tàn, úa tàn
凋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
周 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét