Chữ
减
- 1. bớt, lấy đi một phần từ tổng thể
- 2. giảm mức độ, suy giảm
- 3. phép trừ (phép tính toán học)
- 4. họ
Từ dùng 减 như jiǎn (11)
Cấu trúc & nét viết
减
— bớt, lấy đi một phần từ tổng thể
减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
HSK 3
Thứ tự nét