Từ
凤毛麟角 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
凤毛麟角 (fèng máo lín jiǎo) là một từ tiếng Trung: cực kỳ hiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 凤毛麟角
成语 thành ngữ
cực kỳ hiếm
像他这样的天才在我们学校真是凤毛麟角。
Một thiên tài như anh ấy cực kỳ hiếm ở trường chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
凤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
几 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
毛 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
麟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
鹿 là bộ thủ trong 1 chữ
米 là bộ thủ trong 26 chữ
舛 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
角 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét