Từ
角度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
角度 (jiǎo dù) là một từ tiếng Trung: góc độ; quan điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 角度
名 danh từ
góc độ; quan điểm
我们要从多个角度分析这个问题。
Chúng ta cần phân tích vấn đề này từ nhiều góc độ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
角 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét