Từ
山岭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
山岭 (shān lǐng) là một từ tiếng Trung: dãy núi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 山岭
名 danh từ
dãy núi
远处的山岭连绵起伏,景色壮观。
Dãy núi ở xa trập trùng lên xuống liên tục, phong cảnh hùng vĩ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
山 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
岭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét