Từ

愚公移山 (yú gōng yí shān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

愚公移山 (yú gōng yí shān) là một từ tiếng Trung: Ngu Công di sơn (sự kiên trì có thể vượt qua mọi khó khăn). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 愚公移山

成语 chéng yǔ thành ngữ

Ngu Công di sơn (sự kiên trì có thể vượt qua mọi khó khăn)

只要有愚公移山的精神,没有什么困难不能克服。

zhǐ yào yǒu yú gōng yí shān de jīng shén méi yǒu shén me kùn nán bù néng kè fú

Chỉ cần có tinh thần Ngu Công di sơn, không có khó khăn nào không thể vượt qua.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

愚 yú — ngu (biệt danh của ông lão)

公 gōng — ông (từ tôn trọng)

移 yí — di chuyển, dời đi

山 shān — núi

Cấu trúc & nét viết
1 愚 yú — ngu ngốc; đần độn

愚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 公 gōng — công cộng; thuộc nhà nước hoặc tập thể (trái với '私')
公 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 移 yí — di chuyển; dịch chuyển

移 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

4 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

山 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét