Từ
小孩儿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
小孩儿 (xiǎo hái r) là một từ tiếng Trung: trẻ em. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 小孩儿
名 danh từ
trẻ em
这个小孩儿很可爱。
Trẻ em này rất dễ thương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
小 là bộ thủ trong 11 chữ
小 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
孩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
亥 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
儿 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét