Chữ
婴
婴
HSK 6
- 1. trẻ sơ sinh, trẻ mới chào đời
- 2. (văn viết) chạm; vướng víu
- 3. họ
Từ dùng 婴 như yīng (1)
Cấu trúc & nét viết
婴
— trẻ sơ sinh, trẻ mới chào đời
婴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
贩
mua bán hàng hóa để kiếm lời
贪
tham ô; chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp
贬
giáng chức; hạ giá trị
贮
tích trữ; dự trữ
贱
rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
贼
kẻ trộm; tên cướp
贾
họ
贿
(văn viết) của cải; tài vật
赁
thuê; cho thuê
赂
hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)
赃
tài sản ăn cắp hoặc tham nhũng; của phi pháp
赌
đánh bạc; đặt cược tài sản để tranh thắng thua
赎
chuộc; đổi lại bằng tài sản
赐
ban tặng (từ người bề trên cho người bề dưới)
赘
thừa; vô ích
赡
cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
贩
mua bán hàng hóa để kiếm lời
贪
tham ô; chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp
贬
giáng chức; hạ giá trị
贮
tích trữ; dự trữ
贱
rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
贼
kẻ trộm; tên cướp
贾
họ
贿
(văn viết) của cải; tài vật
赁
thuê; cho thuê
赂
hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)
赃
tài sản ăn cắp hoặc tham nhũng; của phi pháp
赌
đánh bạc; đặt cược tài sản để tranh thắng thua
赎
chuộc; đổi lại bằng tài sản
赐
ban tặng (từ người bề trên cho người bề dưới)
赘
thừa; vô ích
赡
cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác
女 là bộ thủ trong 54 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
妥
thích hợp; phù hợp
姆
người giúp việc; người được thuê để chăm sóc trẻ em, người già hoặc quản lý việc nhà, thường là phụ nữ (xem "保姆")
姜
cây gừng (cây thân thảo lâu năm, lá hình mác, hoa màu vàng xanh)
娇
mềm mại, xinh đẹp và đáng yêu (của phụ nữ, trẻ em, hoa, v.v.)
婉
uyển chuyển, diễn đạt gián tiếp và nhẹ nhàng
婪
tham lam; ham muốn của cải không biết thỏa mãn
婿
chồng
媚
đẹp; đáng yêu
嫂
vợ của anh trai; chị dâu
嫉
ghen tị; đố kỵ với người hơn mình
嫩
non nớt, mềm mại (cây non); trái nghĩa với "老"
嬉
(văn viết) vui chơi; nô đùa
耍
chơi; vui chơi
Thứ tự nét