Từ
女孩儿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
女孩儿 (nǚ hái r) là một từ tiếng Trung: cô gái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 女孩儿
名 danh từ
cô gái
那个女孩儿很聪明。
Cô gái đó rất thông minh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
女 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
孩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
亥 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
儿 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét