Chữ
匹
- 1. tương đương, ngang bằng, sánh được
- 2. đơn độc, một mình
- 3. họ
- 4. lượng từ chỉ ngựa, la, v.v.
- 5. lượng từ chỉ cuộn lụa hoặc vải (xưa 4 trượng; nay 50 hoặc 100 thước)
Từ dùng 匹 như pǐ (1)
Cấu trúc & nét viết
匹
— tương đương, ngang bằng, sánh được
匹 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 4
gồm có
匸 là bộ thủ trong 5 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét