Từ
三番五次 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
三番五次 (sān fān wǔ cì) là một từ tiếng Trung: nhiều lần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 三番五次
成语 thành ngữ
nhiều lần
我三番五次地提醒他,他就是不听。
Tôi đã nhắc nhở anh ấy nhiều lần, nhưng anh ấy cứ không chịu nghe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
三 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
三 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
番 là bộ thủ trong 2 chữ
番 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
五 là bộ thủ trong 1 chữ
五 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
次 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét