Từ

首次 (shǒu cì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

首次 (shǒu cì) là một từ tiếng Trung: lần đầu tiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 首次

数量 shù liàng số lượng từ

lần đầu tiên

这是我首次来中国。

zhè shì wǒ shǒu cì lái Zhōng guó

Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

首 shǒu — đầu tiên, chính

次 cì — lần, sự kiện

Cấu trúc & nét viết
1 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 次 cì — thứ tự; thứ bậc
次 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét