Từ

场次 (chǎng cì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

场次 (chǎng cì) là một từ tiếng Trung: suất chiếu, buổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 场次

名 míng danh từ

suất chiếu, buổi

这部电影每天有五个场次。

zhè bù diàn yǐng měi tiān yǒu wǔ gè chǎng cì

Bộ phim này có năm suất chiếu mỗi ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

场 chǎng — địa điểm, dịp, cảnh (biểu thị bối cảnh hoặc sự kiện)

次 cì — lần, sự xuất hiện, trường hợp (chỉ khía cạnh có thể đếm được)

Cấu trúc & nét viết
1 场 chǎng — nơi chốn, địa điểm rộng phù hợp với nhu cầu nhất định

场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son

Thứ tự nét

2 次 cì — thứ tự; thứ bậc
次 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét