Từ
场次 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
场次 (chǎng cì) là một từ tiếng Trung: suất chiếu, buổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 场次
名 danh từ
suất chiếu, buổi
这部电影每天有五个场次。
Bộ phim này có năm suất chiếu mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
次 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét