Từ

正版 (zhèng bǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

正版 (zhèng bǎn) là một từ tiếng Trung: bản chính hãng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 正版

名 míng danh từ

bản chính hãng

我只买正版软件。

wǒ zhǐ mǎi zhèng bǎn ruǎn jiàn

Tôi chỉ mua phần mềm chính hãng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

正 zhèng — chính đáng, đúng, thật

版 bǎn — phiên bản, ấn bản

Cấu trúc & nét viết
1 正 zhèng — thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
正 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 版 bǎn — bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh

版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét