Từ

盗版 (dào bǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

盗版 (dào bǎn) là một từ tiếng Trung: sao chép lậu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 盗版

动 dòng động từ

sao chép lậu

不要盗版音乐。

bú yào dào bǎn yīn yuè

Đừng sao chép lậu nhạc.

名 míng danh từ

bản sao lậu

购买盗版软件是违法的。

gòu mǎi dào bǎn ruǎn jiàn shì wéi fǎ de

Mua phần mềm lậu là bất hợp pháp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

盗 dào — lậu, ăn cắp (chỉ việc sao chép bất hợp pháp)

版 bǎn — phiên bản, ấn bản (tài liệu được sao chép)

Cấu trúc & nét viết
1 盗 dào — trộm cắp; cướp bóc

盗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 版 bǎn — bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh

版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét