Từ
盗版 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盗版 (dào bǎn) là một từ tiếng Trung: sao chép lậu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盗版
动 động từ
sao chép lậu
不要盗版音乐。
Đừng sao chép lậu nhạc.
名 danh từ
bản sao lậu
购买盗版软件是违法的。
Mua phần mềm lậu là bất hợp pháp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
盗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
次 là bộ thủ trong 6 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
片 là bộ thủ trong 2 chữ
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét