Từ

出版 (chū bǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

出版 (chū bǎn) là một từ tiếng Trung: xuất bản. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出版

动 dòng động từ

xuất bản

这本书明年出版。

zhè běn shū míng nián chū bǎn

Cuốn sách này sẽ được xuất bản vào năm sau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — đưa ra, phát hành

版 bǎn — ấn bản, bản in

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 版 bǎn — bản in bằng gỗ hoặc kim loại có chữ hoặc hình ảnh

版 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét