Chữ
叛
叛
HSK 7
- 1. phản bội, bỏ sang phía địch
Từ dùng 叛 như pàn (2)
Cấu trúc & nét viết
叛
— phản bội, bỏ sang phía địch
叛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
半 là bộ thủ trong 8 chữ
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét