Từ

商量 (shāng liang) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

商量 (shāng liang) là một từ tiếng Trung: thảo luận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 商量

动 dòng động từ

thảo luận

我们需要商量一下这件事。

wǒ men xū yào shāng liang yí xià zhè jiàn shì

Chúng ta cần thảo luận về vấn đề này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

商 shāng — bàn bạc, tham khảo

量 liang — cân nhắc, xem xét

Cấu trúc & nét viết
1 商 shāng — bàn bạc, thương lượng

商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 量 liang
Xpinyin

量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét