Từ
商量 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
商量 (shāng liang) là một từ tiếng Trung: thảo luận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 商量
动 động từ
thảo luận
我们需要商量一下这件事。
Chúng ta cần thảo luận về vấn đề này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
冏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét