Bộ thủ 冏 jiǒng ánh sáng, sự rực rỡ Thứ tự nét ▶ 冏 dùng trong 3 chữ HSK 1 商 shāng bàn bạc, thương lượng HSK 5 橘 jú cây quýt, cây thường xanh quả dẹt vị ngọt chua, vỏ đỏ vàng dùng làm thuốc HSK 7 裔 yì con cháu, hậu duệ