Từ
商贩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
商贩 (shāng fàn) là một từ tiếng Trung: người bán hàng rong, tiểu thương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 商贩
名 danh từ
người bán hàng rong, tiểu thương
这个商贩每天早上在市场卖新鲜蔬菜。
Người bán hàng rong này bán rau tươi ở chợ mỗi sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
冏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
贩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét